Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- Như điều 2; - Phòng Nội vụ xã (b/c); - TT Đảng uỷ, TT HĐND xã (b/c); - Bộ phận tiếp nhận&TKQ xã; - Cổng TTĐT xã; - CB,CC xã; các xóm, ĐTT xã; - Lưu: VT. |
CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Anh |
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGHI CÔNG BẮC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ![]() |
ỦY BAN NHÂN DÂN![]() |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM![]() |
TT | Nhiệm vụ | Sản phẩm, kết quả đầu ra | Bộ phận chủ trì |
Cơ quan phối hợp |
Thời gian hoàn thành |
I | CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH, KIỂM TRA, TUYÊN TRUYỀN | ||||
1 | Ban hành, thực hiện kế hoạch tuyên truyền CCHC năm 2025 |
- Kế hoạch được phê duyệt; - Thông qua nhiều hình thức khác các kênh truyền thống - Tổ chức thực hiện, tổng hợp kết quả theo định kỳ |
Công chức VH-XH | Các bộ phận liên quan | - Tháng 01; - Quý, 6 tháng, năm |
2 | Xây dựng tin bài, chuyên trang CCHC trên cổng thông tin điện tử xã | Số lượng tin bài tuyên truyền về CCHC | Công chức VH-XH | Các bộ phận liên quan | Hàng tháng, hang quý |
3 | Tự chấm điểm và các nội dung liên quan về xác định chỉ số cải cách hành chính xã năm 2025 | Báo cáo tự chấm điểm và các nội dung liên quan gửi Phòng Nội vụ | Văn phòng UBND xã | Các ban, ngành cấp xã | Theo Kế hoạch của Phòng Nội vụ |
5 | Tự kiểm tra Cải cách hành chính; Kiểm tra Chỉ thị 26/CT-TTg và các Chỉ thị của Tỉnh ủy, UBND tỉnh về tăng cường kỷ luật kỷ cương hành chính năm 2025 | - Kế hoạch kiểm tra được ban hành. - Tổ chức các cuộc kiểm tra theo kế hoạch - Từ 30% số bộ phận, ngành trở lên |
Văn phòng UBND xã | Các ban, ngành cấp xã | - KH ban hành trước ngày 28/2/2025 - Trong năm |
6 | Đối thoại của Lãnh đạo UBND xã với người dân và doanh nghiệp | - Tổ chức 01 cuộc đối thoại/diễn đàn về công tác CCHC - KH tổ chức đối thoại - Văn bản chỉ đạo, giải quyết kiến nghị, đề xuất của người dân, doanh nghiệp |
Văn phòng UBND xã | Các ban, ngành cấp xã | Trong năm |
II | CẢI CÁCH THỂ CHẾ | ||||
1 | Không ban hành văn bản quy phạm pháp luật trái quy định pháp luật | Các văn bản Quy phạm pháp luật | HĐND-UBND xã | CC Tư pháp | Thường xuyên |
2 | Thực hiện đúng trình tự, thủ tục xây dựng văn bản quy phạm pháp luật | Các văn bản Quy phạm pháp luật | HĐND-UBND xã | CC Tư pháp | Thường xuyên |
3 | Ban hành Kế hoạch rà soát, xử lý văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 trên địa bàn xã | 1. Kế hoạch của UBND xã , 2. Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát văn bản QPPL |
CC Tư pháp | CC Tư pháp | - Tháng 01 - Thực hiện theo kế hoạch - Theo Kế hoạch và quý, 6 tháng, năm. |
4 | Xử lý văn bản trái pháp luật do cơ quan có thẩm quyền kiến nghị | Theo kết luận kiểm tra của Phòng Tư pháp, UBND xã báo cáo tình hình xử lý | CC Tư pháp | Các ban, ngành, cấp xã | Thường xuyên |
5 | Ban hành Kế hoạch tổ chức thực hiện công tác theo dõi thi hành pháp luật | - Kế hoạch của UBND xã ; - Báo cáo của UBND xã ; |
CC Tư pháp | Các ban, ngành, cấp xã | - Tháng 01 |
III | CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | ||||
1 | Ban hành Kế hoạch Rà soát, kiến nghị đơn giản hoá TTHC, TTHC nội bộ định kỳ thuộc phạm vi UBND xã quản lý | 1. Kế hoạch của UBND xã 2. Phương án kiến nghị được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
Văn phòng HĐND – UBND | Các ban, ngành cấp xã | - Tháng 01 - Thường xuyên |
2 | Công khai thủ tục hành chính và kết quả giải quyết hồ sơ. | 1. 100% thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết được công khai tại Bộ phận TN&TKQ và trên Trang/ Cổng thông tin điện tử của cơ quan 2. Công khai đầy đủ, kịp thời tiến độ, kết quả giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh - 100% hồ sơ đồng bộ vào cổng dịch vụ công quốc gia - 100% Hồ sơ TTHC tiếp nhận giải quyết và xử lý nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Các chuyên môn | Văn phòng HĐND - UBND | Thường xuyên |
3 | Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông | - 100% TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã được tiếp nhận, trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã . - 90% TTHC ngành dọc thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã . |
Các ngành chuyên môn | Các ngành chuyên môn | Thường xuyên |
4 | Kết quả giải quyết hồ sơ Thủ tục hành chính | - Trên 98% hồ sơ TTHC tiếp nhận được giải quyết đúng hạn - Đảm bảo dưới 2% hồ sơ TTHC tiếp nhận trễ hạn |
Các ngành chuyên môn | Các ngành chuyên môn | Thường xuyên |
5 | Thực hiện ban hành văn bản (hoặc thông qua phương tiện truyền thông) xin lỗi người dân, tổ chức nếu có hồ sơ chậm trễ hạn | - Văn bản xin lỗi người dân, tổ chức của Các chuyên môn và Trưởng bộ phận Tiếp nhận và TKQ - Báo cáo kết quả thực hiện đưa vào báo cáo CCHC định kỳ |
Các ngành chuyên môn | Văn phòng HĐND-UBND xã |
Thường xuyên |
6 | Tiếp nhận, xử lý kiến nghị, phản ánh về thủ tục hành chính | - Tham mưu các văn bản đôn đốc, báo cáo kết quả cụ thể. - Công khai kết quả trả lời phản ánh kiến nghị của cá nhân, tổ chức |
Văn phòng HĐND – UBND xã | Các ngành liên quan | Thường xuyên |
7 | Đánh giá mức độ hài lòng của nhân dân, tổ chức đối với sự phục vụ của các cơ quan hành chính | Xử lý kịp thời các phản ánh, kiến nghị không hài lòng của người dân Báo cáo kết quả |
Các ngành chuyên môn | Văn phòng HĐND-UBND xã |
Thường xuyên |
IV | CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY | ||||
1 | Triển khai các quy định của Trung ương, của tỉnh, huyện về sắp xếp tổ chức bộ máy | 1. Quyết định phê duyệt 2. Văn bản triển khai thực hiện |
Các ngành chuyên môn | Văn phòng HĐND-UBND xã |
Theo quy định của các cơ quan có thẩm quyền |
2 | Quy định, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức các cơ quan, đơn vị | Các quyết định quy định | Các ban, ngành cấp xã | Văn phòng UBND xã | Theo quy định |
3 | Xây dựng vị trí việc làm, cơ cấu công chức, viên chức theo ngạch trong cơ quan | - Quyết định phê duyệt | Các ban, ngành cấp xã | Văn phòng UBND xã | Theo quy định |
V | NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC | ||||
2 | Xây dựng Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức cơ quan xã năm 2025 | 1. Kế hoạch của xã 2. Báo cáo kết quả thực hiện |
Văn phòng HĐND-UBND xã | Các ban, ngành liên quan | - Tháng 1 - Theo quy định |
3 | Triển khai các quy định về chế độ tiền lương mới đối với cán bộ, công chức, viên chức theo lộ trình cải cách chính sách tiền lương | Văn bản triển khai thực hiện | Văn phòng HĐND-UBND xã | Các ban, ngành liên quan | Sau khi có Nghị định của Chính phủ |
4 | Tiếp tục Thực hiện Nghị định số 29/2023/NĐ-CP về chính sách tinh giản biên chế | - Văn bản thẩm định; - Báo cáo kết quả theo định kỳ; |
Văn phòng HĐND-UBND xã | Các ban, ngành liên quan | - Thường xuyên - Theo quy định |
5 | Nâng cao trách nhiệm, kỷ luật, kỷ cương hành chính và thực thi các quy tắc về đạo đức công vụ của cán bộ, công chức, viên chức | Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc đội ngũ CB,CC |
Văn phòng HĐND-UBND xã | Các ban, ngành liên quan | - Thực hiện Thường xuyên |
VI | CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG | ||||
1 | Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính tại UBND xã | - Văn bản triển khai - Báo cáo kết quả |
Tài chính-Kế toán | Các ban, ngành liên quan | Thường xuyên |
2 | Tiếp tục đẩy mạnh xã hội hóa một số lĩnh vực: Văn hóa, thể thao, giáo dục đào tạo, y tế | Báo cáo kết quả | Tài chính-Kế toán | Các ban, ngành liên quan | 6 tháng, năm |
3 | Thực hiện giải ngân kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước hàng năm | 100% tổng số vốn giải ngân theo Kế hoạch | Tài chính-Kế toán | Các ban, ngành liên quan | Thường xuyên |
4 | Thực hiện thu ngân sách hàng năm của xã theo kế hoạch được tỉnh, huyện giao (trừ thu tiền sử dụng đất) | Tăng hơn so với kế hoạch/chỉ tiêu được giao từ 10% trở lên | Tài chính-Kế toán | Các ban, ngành liên quan | Thường xuyên |
5 | Công tác quản lý, sử dụng tài sản công | 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 2. Có biên bản kiểm kê tài sản hàng năm |
Tài chính-Kế toán | Các ban, ngành liên quan | Thường xuyên |
7 | Bố trí kinh phí cho công tác CCHC | Quyết định của UBND xã về kinh phí cho công tác CCHC | Tài chính-Kế toán | Các ban, ngành liên quan | Thường xuyên |
VII | XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ | ||||
1 | Xây dựng và triển khai thực hiện tốt Kế hoạch ứng dụng Công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước trên địa bàn xã năm 2025 | 1. Kế hoạch chuyển đổi số, 95- 100% nhiệm vụ được hoàn thành theo kế hoạch 2. 100% Tỷ lệ người dùng sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và điều hành 3. Dưới 50 số lượng văn bản đến tồn chưa duyệt trên hệ thống 4. 100% văn bản đến lãnh đạo duyệt trên phần mềm Quản lý văn bản và điều hành 5. 100% văn bản đi được ký số trên phần mềm Quản lý văn bản và điều hành |
Công chức VH-XH | Các ban ngành liên quan | - KH ban hành trong tháng 1. - Các nhiệm vụ thực hiện thường xuyên |
2. | Tỷ lệ số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết và cấp kết quả giải quyết TTHC điện tử đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của xã trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh | 1. Tỷ lệ số hoá hồ sơ đầy đủ thành phần hồ sơ khi tiếp nhận đạt 100% 2. Tỷ lệ số hoá kết quả hồ sơ đạt trên 100% 3. Tỷ lệ lưu kho dữ liệu đạt trên 60% | Các ngành chuyên môn |
Thường xuyên | |
3. | Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến | Trên 55% tổng số hồ sơ tiếp nhận | VP.UBND xã |
Các ngành chuyên môn |
Thường xuyên |
4. | Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến | 100% hồ sơ có phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến | Các ngành chuyên môn |
Thường xuyên | |
VIII | Thực hiện các nội dung khác thuộc chương trình, kế hoạch CCHC của tỉnh | Các chương trình, kế hoạch cụ thể của Chính phủ và các ban, ngành cấp huyện, tỉnh | Tất cả các cấp, các ngành có liên quan | Theo yêu cầu của tỉnh, huyện |
Những tin cũ hơn