ỦY BAN NHÂN DÂN![]() |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM![]() |
Nơi nhận: - Như điều 3 (T/h); - VP HĐND-UBND huyện; - TT Đảng ủy, TT HĐND xã; - Chủ tịch, PCT UBND xã; - Trang Thông tin Điện tử xã ; - Lưu VT./. |
CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Anh |
TT | Danh mục TTHC của đơn vị | Quyết định công bố (Số, ngày, tháng, năm) |
|
A | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | 1 | |
1 | 1 | Cung cấp thông tin quy hoạch thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | 1374/QĐ-UBND ngày 07/06/2024 |
B | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | 3 | |
I | LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI | 1 | |
2 | 1 | Hòa giải tranh chấp đất đai | QĐ 2237/QĐ-UBND ngày 28/8/2024 |
II | LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG | 2 | |
3 | 1 | Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường | QĐ 1288/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 |
4 | 2 | Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích | QĐ 1288/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 |
C | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | 11 | |
I | LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT | 1 | |
5 | 1 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa | 2597/QĐ-UBND ngày 03/10/2024 |
II | LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | 1 | |
6 | 1 | Thủ tục Phê duyệt Kế hoạch khuyến nông địa phương | 2143/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 |
7 | 1 | Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẽ lợi ích | 3224/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 |
III | LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI | 5 | |
8 | 1 | Thủ tục Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu |
2143/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 |
9 | 2 | Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh | 1796/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 |
10 | 3 | Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai | 1796/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 |
11 | 4 | Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. | 1796/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 |
12 | 5 | Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. | 1796/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 |
IV | LĨNH VỰC THỦY LỢI | 3 | |
13 | 1 | Thủ tục Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
2143/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 |
14 | 2 | Thủ tục Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | 2143/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 |
15 | 3 | Thủ tục Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | 2143/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 |
V | LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM | 1 | |
16 | 1 | Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư | 2060/QĐ-UBND ngày 13/8/2024 |
VI | LĨNH VỰC CHĂN NUÔI | 2 | |
17 | 1 | Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | Quyết định 2427/QĐ-UBND |
18 | 2 | Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | Quyết định 2427/QĐ-UBND |
D | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | 3 | |
1 | LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG | 1 | |
19 | 1 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | 2190/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 |
E | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | 17 | |
I | LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG | 1 | |
20 | 1 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | QĐ 1628/QĐ-UBND ngày 07/6/2023 |
II | LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI | 9 | |
21 | 1 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn. | QĐ 2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
22 | 2 | Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở | QĐ 2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
23 | 3 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | QĐ 931/QD-UBND ngày 12/4/2024 |
24 | 4 | Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | QĐ 931/QD-UBND ngày 12/4/2024 |
25 | 5 | Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng | QĐ 2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
26 | 6 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm | QĐ 1628/QĐ-UBND ngày 07/6/2023 |
27 | 7 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm. | QĐ 1628/QĐ-UBND ngày 07/6/2023 |
28 | 8 | Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hẳng năm. | QĐ 1628/QĐ-UBND ngày 07/6/2023 |
29 | 9 | Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình. | QĐ 1628/QĐ-UBND ngày 07/6/2023 |
III | LĨNH VỰC BẢO VỆ CHĂM SÓC TRẺ EM | 6 | |
30 | 1 | Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em | QĐ 2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
31 | 2 | Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em | QĐ 2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
32 | 3 | Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt. | QĐ 2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
33 | 4 | Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em | QĐ 2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
34 | 5 | Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em | QĐ 2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
35 | 6 | Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | QĐ 2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
IV | PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI | 1 | |
36 | 1 | Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện | QĐ 2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
G | LĨNH VỰC Y TẾ | 4 | |
I | LĨNH VỰC DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH (04 TTHC) | 4 | |
37 | 1 | Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ. | Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 |
38 | 2 | Cấp lại Giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh | Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 |
39 | 3 | Cấp lại Giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng | Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 |
40 | 4 | Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ | Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 |
H | LĨNH VỰC VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO | 8 | |
I | LĨNH VỰC VĂN HÓA | 4 | |
39 | 1 | Xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” | 2949/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 |
40 | 2 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã | 1183/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 |
41 | 3 | Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân | 250/QĐ-UBND ngày 31/1/2024 |
42 | 4 | Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị | 250/QĐ-UBND ngày 31/1/2024 |
II | LĨNH VỰC THƯ VIỆN | 3 | |
43 | 1 | Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng | 1183/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 |
44 | 2 | Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng | 332/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 |
45 | 3 | Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng | 332/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 |
III | LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO | 1 | |
45 | 1 | Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở | 1183/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 |
I | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC | 5 | |
46 | 1 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học | QĐ 3514/QĐ-UBND ngày 27/9/2021 |
47 | 2 | Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập | QĐ 3514/QĐ-UBND ngày 27/9/2021 |
48 | 3 | Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại | QĐ 3514/QĐ-UBND ngày 27/9/2021 |
49 | 4 | Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập | QĐ 3514/QĐ-UBND ngày 27/9/2021 |
50 | 5 | Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) | QĐ 3514/QĐ-UBND ngày 27/9/2021 |
K | LĨNH VỰC NỘI VỤ | 14 | |
I | LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG | 4 | |
51 | 1 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã theo công trạng | QĐ số 746/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 |
52 | 1 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề | QĐ số 746/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 |
53 | 2 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất | QĐ số 746/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 |
54 | 3 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình | QĐ số 746/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 |
55 | 4 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến | QĐ số 746/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 |
II | LĨNH VỰC TÔN GIÁO | 10 | |
56 | 1 | Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng | QĐ số 1957/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 |
57 | 2 | Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng | QĐ số 1957/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 |
58 | 3 | Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung | QĐ số 1957/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 |
59 | 4 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã | QĐ số 1957/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 |
60 | 5 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã | QĐ số 1957/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 |
61 | 6 | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung | QĐ số 1957/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 |
62 | 7 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã | QĐ số 1957/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 |
63 | 8 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác | QĐ số 1957/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 |
64 | 9 | Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung | QĐ số 1957/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 |
65 | 10 | Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | QĐ số 1957/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 |
M | LĨNH VỰC TƯ PHÁP | 44 | |
I | LĨNH VỰC HỘ TỊCH | 23 | |
66 | 1 | Đăng ký khai sinh | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
67 | 2 | Đăng ký kết hôn | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
68 | 3 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
69 | 4 | Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
70 | 5 | Đăng ký khai tử | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
71 | 6 | Đăng ký khai sinh lưu động | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
72 | 7 | Đăng ký kết hôn lưu động | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
73 | 8 | Đăng ký khai tử lưu động | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
74 | 9 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
75 | 10 | Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
76 | 11 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
77 | 12 | Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
78 | 13 | Đăng ký giám hộ | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
79 | 14 | Đăng ký chấm dứt giám hộ | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
80 | 15 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
81 | 16 | Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
82 | 17 | Đăng ký lại khai sinh | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
83 | 18 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
84 | 19 | Đăng ký lại kết hôn | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
85 | 20 | Đăng ký lại khai tử | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
86 | 21 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
87 | 22 | Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
88 | 23 | Thủ tục Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí | QĐ 1625/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
II | LĨNH VỰC CHỨNG THỰC | 11 | |
89 | 1 | Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
90 | 2 | Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
91 | 3 | Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
92 | 4 | Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
93 | 5 | Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
94 | 6 | Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
95 | 7 | Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là bất động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
96 | 8 | Thủ tục chứng thực di chúc | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
97 | 9 | Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
98 | 10 | Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
99 | 11 | Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
III | LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC | 1 | |
100 | 1 | Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
IV | LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI | 3 | |
101 | 1 | Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
102 | 2 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
103 | 3 | Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
V | LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT | 2 | |
104 | 1 | Thủ tục Công nhận tuyên truyền viên pháp luật | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
105 | 2 | Thủ tục Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
VI | LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ | 4 | |
106 | 1 | Thủ tục Công nhận hòa giải viên | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
107 | 2 | Thủ tục Công nhận tổ trưởng Tổ hòa giải | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
108 | 3 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
109 | 4 | Thủ tục thanh toán thù lao cho Hòa giải viên | QĐ số 3729/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
N | LĨNH VỰC THANH TRA | 4 | |
110 | 1 | Giải quyết tố cáo tại cấp xã | Quyết định số 3089/QĐ-UBND ngày 12/9/2020 |
111 | 2 | Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã | Quyết định 2301/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 |
112 | 3 | Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã | Quyết định 2301/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 |
113 | 4 | Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã | Quyết định số 3251/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 |
O |
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH | 2 | |
114 | 1 | Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ | Quyết định 1812/QĐ-UBND |
115 | 2 | Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ | Quyết định 1812/QĐ-UBND |
P | HỖ TRỢ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ (KHĐT) | 1 | |
116 | 1 | Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Quyết định 2770/QĐ-UBND |
Q | LĨNH VỰC QUÂN SỰ | 11 | |
I | NGHĨA VỤ QUÂN SỰ | 7 | |
117 | 1 | Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu | Quyết định số 4089/QĐ-BQP |
118 | 2 | Thủ tục Đăng ký nghĩa vụ quân sự bổ sung |
Quyết định số 4089/QĐ-BQP |
119 | 3 | Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự tạm vắng |
Quyết định số 4089/QĐ-BQP |
120 | 4 | Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự chuyển đến khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập |
Quyết định số 4089/QĐ-BQP |
121 | 5 |
Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự chuyển đi khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập |
Quyết định số 4089/QĐ-BQP |
122 | 6 |
Thủ tục đăng ký miễn gọi nhập ngũ thời chiến |
Quyết định số 4089/QĐ-BQP |
123 | 7 | Thủ tục đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị
|
Quyết định số 4089/QĐ-BQP |
II | LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH (BQP) | 4 | |
124 | 1 | Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần, cấp “Giấy chứng nhận” đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế. | Quyết định số 1917/QĐ-BQP |
125 | 2 | Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ, tuyển dụng sau ngày 30/4/1975, tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế trong Quân đội đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc. | Quyết định số 1917/QĐ-BQP |
126 | 3 | Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, có dưới 15 năm công tác đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng | Quyết định số 1917/QĐ-BQP |
127 | 4 | Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã phục viên, xuất ngũ, thôi vệc (đối với đối tượng đã từ trần) do Bộ Quốc phòng giải quyết. | Quyết định số 1917/QĐ-BQP |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn